noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử tước Pháp. A French viscount. Ví dụ : "During the French Revolution, many vicomtes fled the country to escape persecution. " Trong cuộc Cách mạng Pháp, nhiều tử tước Pháp đã trốn khỏi đất nước để tránh bị đàn áp. title person royal family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc