Hình nền cho vicomtes
BeDict Logo

vicomtes

/ˈvaɪkaʊnts/ /viˈkaʊnts/

Định nghĩa

noun

Tử tước Pháp.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Pháp, nhiều tử tước Pháp đã trốn khỏi đất nước để tránh bị đàn áp.