BeDict Logo

persecution

/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/ /ˌpɝsəˈkjuʃən/
Hình ảnh minh họa cho persecution: Sự ngược đãi, sự đàn áp, sự khủng bố.
 - Image 1
persecution: Sự ngược đãi, sự đàn áp, sự khủng bố.
 - Thumbnail 1
persecution: Sự ngược đãi, sự đàn áp, sự khủng bố.
 - Thumbnail 2
noun

Sự ngược đãi, sự đàn áp, sự khủng bố.

Sự đàn áp các nhóm tôn giáo thiểu số của chính phủ đã buộc nhiều gia đình phải rời bỏ đất nước.