Hình nền cho persecution
BeDict Logo

persecution

/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/ /ˌpɝsəˈkjuʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ngược đãi, sự đàn áp.

Ví dụ :

Việc đàn áp các học sinh chỉ vì mặc những kiểu quần áo nhất định là không công bằng.
noun

Sự ngược đãi, sự đàn áp, sự khủng bố.

Ví dụ :

Sự đàn áp các nhóm tôn giáo thiểu số của chính phủ đã buộc nhiều gia đình phải rời bỏ đất nước.