Hình nền cho vineyards
BeDict Logo

vineyards

/ˈvɪnjərdz/ /ˈvaɪnjɑrdz/

Định nghĩa

noun

Vườn nho, ruộng nho.

Ví dụ :

Những ngọn đồi thoai thoải được bao phủ bởi những vườn nho, báo hiệu một năm bội thu cho việc sản xuất rượu vang.