Hình nền cho promising
BeDict Logo

promising

/ˈpɹɒmɪsɪŋ/ /ˈpɹɑmɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hứa, cam kết, đoan hứa.

Ví dụ :

Anh ấy hứa sẽ không bao giờ quay trở lại thị trấn này nữa.
adjective

Đầy hứa hẹn, triển vọng.

Ví dụ :

Màn thể hiện của học sinh mới trong lớp toán rất triển vọng; em ấy đã nắm vững những khái niệm mà những bạn khác thấy khó rồi.