noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc chó A hardwood tree of the genus Juglans. Ví dụ : "The park had many walnuts, providing shade on hot summer days. " Công viên có nhiều cây óc chó, tạo bóng mát vào những ngày hè nóng nực. plant food nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc chó. A nut of the walnut tree. Ví dụ : "My mom added chopped walnuts to the banana bread recipe. " Mẹ tôi đã thêm óc chó băm nhỏ vào công thức làm bánh mì chuối. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ óc chó. Wood of the walnut tree. Ví dụ : "The antique desk was made of beautiful, dark walnuts. " Chiếc bàn cổ đó được làm từ gỗ óc chó sẫm màu rất đẹp. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nâu hạt óc chó. Dark brown colour, the colour of walnut wood. Ví dụ : "Her new dress was a beautiful shade of walnuts. " Cái váy mới của cô ấy có một màu nâu hạt óc chó rất đẹp. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc