Hình nền cho nut
BeDict Logo

nut

[nɐt] /nʌt/

Định nghĩa

noun

Hạt, quả hạch.

Ví dụ :

Có rất nhiều loại hạt khác nhau: đậu phộng, hạt điều, hạt dẻ cười, hạt Brazil, và nhiều loại khác nữa.
noun

Ví dụ :

Quỹ đen của vị tỷ phú đủ lớn để gia đình ông sống sung túc ngay cả khi những dự án kinh doanh của ông thất bại.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn cẩn thận điều chỉnh lược đàn trên cây vĩ cầm để đảm bảo các dây đàn được đặt đúng khoảng cách.
noun

Nửa chữ, đơn vị đo cỡ chữ.

Ví dụ :

Giáo viên đo chiều cao bảng trắng bằng "nửa chữ", vì nó bằng một nửa chiều cao tiêu chuẩn của bảng trắng trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Người leo núi chêm một cái mấu chêm vào khe đá để cố định dây thừng và tiếp tục leo.