adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, tốt bụng, thân thiện. Amicable and friendly Ví dụ : "My neighbor is a warmhearted woman who always brings cookies to new families on the street. " Cô hàng xóm của tôi là một người phụ nữ rất ấm áp và tốt bụng, cô ấy luôn mang bánh quy đến cho những gia đình mới chuyển đến khu phố. character person human emotion attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, tốt bụng, nhân hậu. Kind, sympathetic and generous Ví dụ : "My neighbor is a warmhearted woman who always brings cookies to new families moving into the neighborhood. " Người hàng xóm của tôi là một người phụ nữ ấm áp, tốt bụng, bà ấy luôn mang bánh quy đến tặng những gia đình mới chuyển đến khu phố. character human person moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc