Hình nền cho warmhearted
BeDict Logo

warmhearted

/ˌwɔrmˈhɑrtɪd/ /ˌwɔːmˈhɑːtɪd/

Định nghĩa

adjective

Ấm áp, tốt bụng, thân thiện.

Ví dụ :

Cô hàng xóm của tôi là một người phụ nữ rất ấm áp và tốt bụng, cô ấy luôn mang bánh quy đến cho những gia đình mới chuyển đến khu phố.