Hình nền cho amicable
BeDict Logo

amicable

/ˈæ.mɨ.kə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Thân thiện, hòa nhã.

Ví dụ :

"He was an amicable fellow with an easy smile."
Anh ấy là một người rất thân thiện và dễ mến, luôn nở nụ cười trên môi.