noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự toàn vẹn, tính toàn bộ. The quality of being whole. Ví dụ : "After a difficult divorce, she slowly rebuilt her life and rediscovered a sense of wholeness. " Sau một cuộc ly hôn đầy khó khăn, cô ấy dần dần xây dựng lại cuộc sống và tìm lại được cảm giác vẹn toàn trong tâm hồn. quality being philosophy mind nature soul system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc