verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây lại, tái thiết. To build again. Ví dụ : "After the earthquake, the town rebuilt the damaged school. " Sau trận động đất, thị trấn đã xây lại ngôi trường bị hư hại. building architecture property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được xây dựng lại, được tái thiết. Which has been rebuilt Ví dụ : "rebuilt engine" Động cơ đã được phục hồi. building architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc