verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh, vứt. To throw or move (something) quickly, usually with an impact. Ví dụ : "He angrily whopped the book onto the table." Anh ta giận dữ quăng mạnh cuốn sách lên bàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tẩn, cho ăn đòn. To administer corporal punishment Ví dụ : "The teacher whopped the student for talking during class. " Thầy giáo đã cho học sinh ăn đòn vì nói chuyện riêng trong lớp. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc