Hình nền cho corporal
BeDict Logo

corporal

/ˈkɔː.pɜ.ɹəl/ /ˈkɔɹ.pɝ.əl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc thể xác, hữu hình.

Ví dụ :

"The corporal punishment was outlawed in the school. "
Hình phạt thể xác đã bị cấm trong trường học.
noun

Ví dụ :

Sau hai năm phục vụ và thể hiện kỹ năng lãnh đạo tốt, binh nhì Miller đã được thăng cấp lên hạ sĩ.
noun

Hạ sĩ

Ví dụ :

Mỗi sáng, hạ sĩ phụ trách việc vận chuyển than đến cửa hầm mỏ nhận chỉ thị từ người phó quản đốc về những toa xe nào cần sửa chữa.