verb🔗ShareBãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To declare illegal."The school district outlawed the use of cell phones during class time. "Hội đồng nhà trường đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.governmentlawpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To place a ban upon."The city council outlawed parking on Main Street between 7 AM and 9 AM. "Hội đồng thành phố đã cấm đậu xe trên đường Main từ 7 giờ sáng đến 9 giờ sáng.governmentlawpoliticsstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật. To remove from legal jurisdiction or enforcement."to outlaw a debt or claim"Bãi bỏ một khoản nợ hoặc một yêu sách, khiến nó không còn được pháp luật bảo vệ hay công nhận.governmentlawpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật. To deprive of legal force."Laws outlawed by necessity. — Fuller."Những đạo luật bị bãi bỏ vì nhu cầu cấp thiết.governmentpoliticslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị cấm, ngoài vòng pháp luật, bất hợp pháp. (of an act) put beyond the limits of the law, forbidden, against the law."Smoking is outlawed in all school buildings. "Hút thuốc bị cấm hoàn toàn trong tất cả các tòa nhà trường học.lawgovernmentpoliticsstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị đặt ngoài vòng pháp luật, bị coi là tội phạm. (of a person) put beyond the limits of the law, declared an outlaw or declared a criminal."The bandit, once a respected farmer, became outlawed after he robbed the local bank. "Tên cướp đó, vốn từng là một nông dân được kính trọng, đã bị coi là tội phạm sau khi hắn cướp ngân hàng địa phương.lawgovernmentpoliticsstatepolicesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc