Hình nền cho outlawed
BeDict Logo

outlawed

/ˈaʊtlɔːd/ /ˈaʊˌlɔːd/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật, cấm.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
adjective

Bị đặt ngoài vòng pháp luật, bị coi là tội phạm.

Ví dụ :

Tên cướp đó, vốn từng là một nông dân được kính trọng, đã bị coi là tội phạm sau khi hắn cướp ngân hàng địa phương.