Hình nền cho interrogative
BeDict Logo

interrogative

/ˌɪn.təˈɹɒ.ɡə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Từ nghi vấn, đại từ nghi vấn.

Ví dụ :

Từ nghi vấn "ai" thường được dùng trong các buổi thảo luận trên lớp để khuyến khích học sinh tham gia phát biểu.
noun

Ví dụ :

Trong cuốn sách về bướm có hình một loài bướm đuôi én có dấu hỏi, với một dấu chấm hỏi bằng bạc hiện rõ trên cánh.