BeDict Logo

interrogative

/ˌɪn.təˈɹɒ.ɡə.tɪv/
Hình ảnh minh họa cho interrogative: Từ nghi vấn, đại từ nghi vấn.
noun

Từ nghi vấn, đại từ nghi vấn.

Từ nghi vấn "ai" thường được dùng trong các buổi thảo luận trên lớp để khuyến khích học sinh tham gia phát biểu.

Hình ảnh minh họa cho interrogative: Polygonia interrogationis, a North American nymphalid butterfly with a silver mark on the underside of its hindwing resembling a question mark (sense 1).
noun

Polygonia interrogationis, a North American nymphalid butterfly with a silver mark on the underside of its hindwing resembling a question mark (sense 1).

Trong cuốn sách về bướm có hình một loài bướm đuôi én có dấu hỏi, với một dấu chấm hỏi bằng bạc hiện rõ trên cánh.