adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sớm. In a short or brief time or manner; quickly. Ví dụ : "We will be leaving shortly. " Chúng tôi sẽ khởi hành sớm thôi. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẳng mấy chốc, sớm, trong chốc lát. In or after a short time; soon. Ví dụ : "The meeting will start shortly. " Cuộc họp sẽ bắt đầu chẳng mấy chốc nữa. time future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, vắn tắt. In few words Ví dụ : "Ideas are generally expressed more shortly in verse than in prose" Ý tưởng thường được diễn đạt ngắn gọn hơn trong thơ so với văn xuôi. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáu kỉnh, bực dọc, khó chịu. In an irritable ("short") manner. Ví dụ : "My brother reacted shortly when I asked about his messy room. " Anh trai tôi trả lời một cách cáu kỉnh khi tôi hỏi về phòng bừa bộn của anh ấy. attitude character emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc