Hình nền cho witticism
BeDict Logo

witticism

/ˈwɪ.tɪ.sɪz.əm/

Định nghĩa

noun

Lời nói dí dỏm, câu nói hóm hỉnh.

Ví dụ :

Trong bữa tối gia đình, chú tôi đã buột miệng một câu nói hóm hỉnh, một lời nói dí dỏm về thời tiết, khiến mọi người bật cười.