Hình nền cho boomed
BeDict Logo

boomed

/buːmd/

Định nghĩa

verb

Vang vọng, ầm ầm.

Ví dụ :

Tôi có thể nghe thấy tiếng đàn organ từ từ vang vọng ầm ầm vọng ra từ nhà nguyện.
verb

Ầm ầm lao tới, ào ào tiến tới.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm cũ ầm ầm lao tới trên mặt hồ, cánh buồm căng phồng đón gió, thân thuyền vỗ nước ầm ĩ khi nó lướt nhanh về phía bờ.