Hình nền cho laughs
BeDict Logo

laughs

/læfs/ /lɑːfs/

Định nghĩa

noun

Tiếng cười, tràng cười.

Ví dụ :

Những tràng cười lớn của anh ấy vang vọng khắp phòng.
verb

Ví dụ :

Có rất nhiều trẻ con đang cười đùa chạy nhảy trên sân trường.
verb

Cười nhạo, chế giễu, giễu cợt.

Ví dụ :

Các bạn học sinh cười nhạo Sarah vì cô ấy loay hoay vụng về mãi không buộc được dây giày.