adjective🔗ShareSai trái, bất công. Wrong or unjust"The teacher's decision to fail him was a wrongful punishment because he had completed all the homework assignments. "Quyết định của giáo viên đánh trượt cậu ấy là một hình phạt sai trái vì cậu ấy đã hoàn thành tất cả bài tập về nhà.rightlawmoralguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSai trái, bất hợp pháp. Unlawful or illegal"The company fired him, but he claimed it was a wrongful termination because he hadn't done anything wrong. "Công ty sa thải anh ấy, nhưng anh ấy cho rằng đó là một vụ chấm dứt hợp đồng sai trái/bất hợp pháp vì anh ấy không làm gì sai cả.lawmoralguiltrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc