Hình nền cho termination
BeDict Logo

termination

/tɚmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chấm dứt, sự kết thúc, sự đình chỉ.

Ví dụ :

Việc kết thúc năm học đồng nghĩa với việc kỳ nghỉ hè đã hết.