Hình nền cho wrongfully
BeDict Logo

wrongfully

/ˈɹɒŋfəli/

Định nghĩa

adverb

Sai trái, bất công, trái lẽ.

Ví dụ :

Cô giáo đã mắng cậu ấy vì tội lấy bút của bạn khác một cách sai trái.