verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng. To burn with hot liquid. Ví dụ : "to scald the hand" Làm bỏng tay. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun sôi liu riu. To heat almost to boiling. Ví dụ : "Scald the milk until little bubbles form." Đun sôi liu riu sữa cho đến khi nổi bọt nhỏ. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng, quở trách. To rebuke angrily. Ví dụ : "The teacher scolded the student for not doing his homework. " Cô giáo mắng học sinh vì không làm bài tập về nhà. communication language action word attitude family moral human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc