noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng, vết bỏng. A burn, or injury to the skin or flesh, by hot liquid or steam. Ví dụ : "The clumsy cook suffered a painful scald on his hand after accidentally spilling boiling water. " Người đầu bếp vụng về bị bỏng rát tay sau khi vô tình làm đổ nước sôi, để lại một vết bỏng đau đớn. medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng, làm bỏng (bằng nước sôi). To burn with hot liquid. Ví dụ : "to scald the hand" Làm bỏng tay bằng nước sôi. body sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun gần sôi, làm bỏng. To heat almost to boiling. Ví dụ : "Scald the milk until little bubbles form." Đun sữa đến khi gần sôi và có bọt nhỏ li ti nổi lên. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghẻ, vảy. Scaliness; a scabby skin disease. Ví dụ : "The farmer's sheep showed signs of scald, a common skin disease in the flock. " Đàn cừu của người nông dân có dấu hiệu bị ghẻ, một bệnh ngoài da phổ biến trong đàn. medicine disease body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghẻ, đóng vảy. Affected with the scab; scabby. Ví dụ : "The stray dog's fur was scald and patchy, showing signs of neglect and skin disease. " Bộ lông của con chó hoang đó bị ghẻ lở, đóng vảy và loang lổ, cho thấy dấu hiệu bị bỏ bê và mắc bệnh ngoài da. medicine disease body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, xoàng xĩnh. Paltry; worthless. Ví dụ : "His scald efforts to clean the kitchen resulted in a barely noticeable difference. " Những nỗ lực tồi tàn của anh ta để dọn bếp chỉ tạo ra một chút thay đổi hầu như không đáng kể. value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi sĩ vùng Scandinavia thời đại Viking. A Nordic poet of the Viking Age Ví dụ : "1913, Henry Bedford-Jones, Flamehair the Skald: A Tale of the Days of Hardrede, passim." 1913, Henry Bedford-Jones, "Flamehair the Skald: Câu Chuyện Về Những Ngày Của Hardrede", khắp nơi. literature culture person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc