noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vâng, tán thành. An affirmative vote, usually but not always spoken Ví dụ : "The final vote was counted, and the "yeas" had it; the proposal passed. " Phiếu cuối cùng được đếm, và số phiếu "vâng, tán thành" chiếm đa số; đề xuất được thông qua. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc