verb🔗ShareBào vỏ, nạo vỏ. To scrape the zest from a fruit."She zested the lemon to add flavor to the cake batter. "Cô ấy bào vỏ chanh để làm tăng thêm hương vị cho bột bánh.fruitfoodutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho thêm hương vị, tăng thêm vị thơm. To make more zesty."She zested the lemon cake batter with more zest to give it a brighter, tangier flavor. "Cô ấy thêm vỏ chanh bào vào bột bánh chanh để bánh có hương vị tươi tắn và thơm hơn.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc