Hình nền cho zested
BeDict Logo

zested

/ˈzɛstɪd/ /ˈzɛstəd/

Định nghĩa

verb

Bào vỏ, nạo vỏ.

Ví dụ :

Cô ấy bào vỏ chanh để làm tăng thêm hương vị cho bột bánh.