noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ (chanh, cam), vỏ bào. The outer skin of a citrus fruit, used as a flavouring or garnish. Ví dụ : "The orange zest gives the strong flavor in this dish." Vỏ cam bào nhuyễn giúp món ăn này có hương vị đậm đà. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương vị đậm đà, sự ngon lành. General vibrance of flavour. Ví dụ : "I add zest to the meat by rubbing it with a spice mixture before grilling." Tôi làm cho thịt thêm đậm đà, ngon lành bằng cách xoa hỗn hợp gia vị lên trước khi nướng. food quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt huyết, sự thích thú. (by extension) Enthusiasm; keen enjoyment; relish; gusto. Ví dụ : "The student approached her math homework with zest, eager to solve the challenging problems. " Cô sinh viên hăng hái bắt tay vào làm bài tập toán, rất thích thú giải quyết những bài toán hóc búa. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ xanh. The woody, thick skin enclosing the kernel of a walnut. Ví dụ : "The crafter used small pieces of walnut zest to add a natural, brown texture to the wooden box. " Người thợ thủ công đã dùng những mẩu vỏ xanh của quả óc chó để tạo thêm một lớp vân nâu tự nhiên cho chiếc hộp gỗ. plant part food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bào vỏ. To scrape the zest from a fruit. Ví dụ : "She carefully zested the lemon to add flavor to her cake. " Cô ấy cẩn thận bào vỏ quả chanh để tăng thêm hương vị cho bánh của mình. food fruit utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng thêm hương vị, làm cho thêm hăng hái. To make more zesty. Ví dụ : "To make the family meal more flavorful, she zestened the lemon. " Để làm cho bữa ăn gia đình thêm đậm đà, cô ấy đã bào vỏ chanh để tăng thêm hương vị. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc