Hình nền cho zest
BeDict Logo

zest

/zɛst/

Định nghĩa

noun

Vỏ (chanh, cam), vỏ bào.

Ví dụ :

Vỏ cam bào nhuyễn giúp món ăn này có hương vị đậm đà.
verb

Làm tăng thêm hương vị, làm cho thêm hăng hái.

To make more zesty.

Ví dụ :

Để làm cho bữa ăn gia đình thêm đậm đà, cô ấy đã bào vỏ chanh để tăng thêm hương vị.