BeDict Logo

scrape

/skɹeɪp/
Hình ảnh minh họa cho scrape: Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.
 - Image 1
scrape: Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.
 - Thumbnail 1
scrape: Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.
 - Thumbnail 2
verb

Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.

Một lập trình viên có thể cào giá sản phẩm từ trang web của đối thủ để theo dõi xu hướng thị trường, ngay cả khi trang web đó không cung cấp API chính thức.