Hình nền cho refresh
BeDict Logo

refresh

/ɹiˈfɹɛʃ/ /ɹɪˈfɹɛʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màn hình máy tính cần được làm tươi vài phút một lần để tránh hình ảnh bị nhấp nháy.
verb

Ví dụ :

Máy tính cần được làm mới lại vài tiếng một lần để duy trì hình ảnh trên màn hình.