Hình nền cho drowsy
BeDict Logo

drowsy

/ˈdɹaʊzi/

Định nghĩa

adjective

Buồn ngủ, mơ màng, gà gật.

Ví dụ :

Tôi cảm thấy buồn ngủ ríu cả mắt nên quyết định pha một tách cà phê để tỉnh táo hơn.