noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thấm, Sự ngấm. Water that has percolated from the ground surface to an aquifer. Ví dụ : "The recharge from the recent rain helped replenish the local water supply. " Nước thấm xuống đất từ trận mưa vừa rồi đã giúp bổ sung nguồn cung cấp nước địa phương. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nạp lại, sự sạc lại. The process of charging (an electrical device) again. Ví dụ : "My phone has needed five recharges in the last month." Điện thoại của tôi đã cần sạc lại đến năm lần trong tháng vừa qua. electronics technology device energy utility machine electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạc, nạp điện. To charge an electric battery after its power has been consumed. Ví dụ : "I need to recharge my phone before I go to school tomorrow. " Tôi cần sạc pin điện thoại trước khi đi học ngày mai. electronics energy device machine electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp lại năng lượng, phục hồi năng lượng, tái tạo năng lượng. To invigorate and revitalize one's energy level by removing stressful agents for a period of time. Ví dụ : "After a long week at work, I need to recharge this weekend by sleeping in and spending time in nature. " Sau một tuần dài làm việc, tôi cần nạp lại năng lượng vào cuối tuần này bằng cách ngủ nướng và dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên. energy mind physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp đạn, lên đạn. To reload a gun with ammunition. Ví dụ : "The hunter carefully recharged his rifle before taking aim at the deer. " Người thợ săn cẩn thận nạp đạn vào khẩu súng trường của mình trước khi nhắm bắn con nai. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung nước, nạp lại nước ngầm. To add or restore water to an aquifer. Ví dụ : "To help replenish the town's water supply, the city plans to recharge the aquifer by diverting rainwater into underground basins. " Để giúp bổ sung nguồn cung cấp nước cho thị trấn, thành phố có kế hoạch nạp lại nước ngầm bằng cách chuyển hướng nước mưa vào các bể chứa dưới lòng đất. environment geology nature science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lại tiền, đòi lại tiền. To request payment again from. Ví dụ : "The gym accidentally tried to recharge my credit card after I had already cancelled my membership. " Phòng tập gym vô tình cố tính lại tiền vào thẻ tín dụng của tôi sau khi tôi đã hủy tư cách thành viên rồi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội ngược, tố ngược. To charge or accuse in return. Ví dụ : "After the argument, Maria recharged her husband with accusations of carelessness. " Sau cuộc tranh cãi, Maria tố ngược chồng mình về tội vô tâm. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công lại, tái tấn công. To attack again or anew. Ví dụ : "After a brief regroup to discuss their strategy, the debate team decided to recharge their arguments with fresh evidence. " Sau một thời gian ngắn tập hợp lại để thảo luận chiến lược, đội tranh biện quyết định tái tấn công vào các luận điểm của mình bằng chứng cứ mới. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc