Hình nền cho spouted
BeDict Logo

spouted

/ˈspaʊtɪd/ /spaʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Phun ra, trào ra, tuôn ra.

Ví dụ :

Nước phun ra từ một cái lỗ.
verb

Tuôn ra, Thốt ra, Hùng biện.

Ví dụ :

Trong bài phát biểu của mình, vị chính trị gia tuôn ra những khẩu hiệu yêu nước nghe rất hùng hồn, nhưng hành động của ông ta lại không đi đôi với lời nói.