Hình nền cho swam
BeDict Logo

swam

/swæm/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ bơi lội vui vẻ trong hồ bơi sau giờ học.
verb

Thả xuống nước để thử phù thủy.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 17, một số dân làng đã thả xuống nước để thử những phụ nữ bị buộc tội, tin rằng nếu họ nổi, họ là phù thủy.