Hình nền cho whale
BeDict Logo

whale

/weɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cá voi phun nước lên cao khi nó bơi ngang qua tàu nghiên cứu.
noun

Cá voi, dân nạp tiền (khủng).

Ví dụ :

Cái dân nạp tiền khủng kia đã tiêu hàng ngàn đô la vào mấy bộ skin độc quyền của game mới đó.