noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao biển, con sao biển. Any of various asteroids or other echinoderms (not in fact fish) with usually five arms, many of which eat bivalves or corals by everting their stomach. Ví dụ : "While walking on the beach, we saw a bright orange starfish clinging to a rock. " Khi đi dạo trên bãi biển, chúng tôi thấy một con sao biển màu cam rực rỡ đang bám vào một tảng đá. animal biology ocean fish nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao biển, Con sao biển. Any many-armed or tentacled sea invertebrate, whether cnidarian, echinoderm, or cephalopod. Ví dụ : "The starfish washed ashore, glistening in the sun. " Con sao biển dạt vào bờ, lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao biển (nghĩa bóng). A woman who reluctantly takes part in sexual intercourse, and lays on her back while spreading her limbs. sex person human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu môn. (usually in translations of Japanese pornography) The anus. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang tay dang chân ra, nằm dang tay dang chân. To assume a splayed-out shape, like that of a starfish. Ví dụ : "To get comfortable on the couch, the cat starfish-ed out, stretching its legs wide. " Để thoải mái trên диван, con mèo nằm dang tay dang chân, duỗi thẳng cẳng ra. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang tay dang chân, Nằm dang tay dang chân. To form into a splayed-out shape, like that of a starfish. Ví dụ : "The toddler starfished across the floor, grabbing at all the toys within reach. " Đứa bé loạng choạng nằm dang tay dang chân ra giữa sàn nhà, cố vớ lấy tất cả đồ chơi trong tầm với. animal body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc