Hình nền cho tank
BeDict Logo

tank

/tæŋk/

Định nghĩa

noun

Bể, thùng chứa.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đổ đầy nước vào bể chứa nước trên xe tải.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đổ đầy nước vào cái bể kim loại lớn cho đàn bò khát nước ở đồng cỏ.
noun

Ví dụ :

Trong nhóm, thằng đỡ đòn, một thằng bé to con và khỏe mạnh, thường hứng chịu những đòn đầu tiên từ đám bắt nạt, bảo vệ những người còn lại.
verb

Ví dụ :

Trưởng nhóm quyết định chịu đòn con trùm trong game online, giúp đồng đội tập trung gây sát thương.
verb

Ví dụ :

Đội bóng đá đó đã cố tình đá thua trận cuối cùng để tránh phải gặp đội mạnh nhất ở vòng loại trực tiếp.