Hình nền cho octopus
BeDict Logo

octopus

/ˈɒk.tə.pəs/ /ˈɑːk.tə.pəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hồ cá trưng bày một con bạch tuộc rất tò mò, tám cái xúc tu của nó vươn ra khám phá bể.
noun

Bạch tuộc, tổ chức chân rết.

Ví dụ :

Tập đoàn lớn đó hoạt động như một con bạch tuộc, với trụ sở chính kiểm soát chặt chẽ vô số công ty con trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
verb

Thò tay vào nhiều thứ cùng lúc, Sờ mó nhiều thứ cùng lúc.

Ví dụ :

Đứa bé cố gắng thò tay vào nhiều thứ cùng lúc ở cửa hàng đồ chơi, túm lấy gấu bông, xe đua và quả bóng nảy cùng một lúc.
verb

Cắm nhiều thiết bị điện vào một ổ cắm, dùng chung ổ cắm.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi khiêu vũ ở trường, Maria đã cắm "như bạch tuộc" tất cả đồ trang trí, đèn và thiết bị âm nhạc vào một ổ cắm duy nhất.
verb

Lan rộng, phát triển vượt bậc.

Ví dụ :

Ban đầu dự án chỉ được thiết kế cho một lớp, nhưng nhanh chóng lan rộng ra thành một sáng kiến toàn trường, thu hút sự tham gia của mọi cấp lớp.