Hình nền cho reefs
BeDict Logo

reefs

/riːfs/

Định nghĩa

noun

Rạn san hô, bãi đá ngầm.

Ví dụ :

Các thợ lặn đã khám phá những rạn san đầy màu sắc, nơi có rất nhiều cá sinh sống, ngay gần bờ biển.
noun

Ví dụ :

Trong cơn dông bất ngờ, người thủy thủ giàu kinh nghiệm nhanh chóng thu ghềnh пару để giảm diện tích cánh buồm và giữ quyền kiểm soát thuyền.