BeDict Logo

turtles

/ˈtɜːtəlz/
Hình ảnh minh họa cho turtles: Đội hình mai rùa.
noun

Trong cuộc bao vây, lính La Mã dùng đội hình mai rùa, hay còn gọi là "turtles" (rùa), để che chắn khỏi tên của quân địch.

Hình ảnh minh họa cho turtles: Rùa.
noun

Trong danh sách tên học sinh chưa được sắp xếp, những "rùa", ví dụ như tên "Zachary" ở gần đầu danh sách, sẽ cần rất nhiều lần đổi chỗ mới có thể về đúng vị trí theo thứ tự bảng chữ cái ở cuối danh sách.

Hình ảnh minh họa cho turtles: Xây dựng phòng thủ vững chắc, phòng thủ chặt chẽ.
verb

Xây dựng phòng thủ vững chắc, phòng thủ chặt chẽ.

Công ty phần mềm đang gặp khó khăn quyết định xây dựng phòng thủ vững chắc, chỉ tập trung vào việc sửa các lỗi nghiêm trọng và duy trì khách hàng hiện tại thay vì tung ra các sản phẩm mới đầy rủi ro.