Hình nền cho turtles
BeDict Logo

turtles

/ˈtɜːtəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất phấn khích khi thấy những con rùa đang bơi trong ao ở công viên.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, lính La Mã dùng đội hình mai rùa, hay còn gọi là "turtles" (rùa), để che chắn khỏi tên của quân địch.
noun

Ví dụ :

Trong lớp học, các bạn nhỏ dùng robot rùa để tập vẽ các hình dạng trên máy tính.
noun

Ví dụ :

Trong danh sách tên học sinh chưa được sắp xếp, những "rùa", ví dụ như tên "Zachary" ở gần đầu danh sách, sẽ cần rất nhiều lần đổi chỗ mới có thể về đúng vị trí theo thứ tự bảng chữ cái ở cuối danh sách.
noun

Ví dụ :

Trong buổi học breakdance, người hướng dẫn đã chỉ cho chúng tôi cách thực hiện động tác "rùa", tức là xoay người bằng tay.
verb

Xây dựng phòng thủ vững chắc, phòng thủ chặt chẽ.

Ví dụ :

Công ty phần mềm đang gặp khó khăn quyết định xây dựng phòng thủ vững chắc, chỉ tập trung vào việc sửa các lỗi nghiêm trọng và duy trì khách hàng hiện tại thay vì tung ra các sản phẩm mới đầy rủi ro.