Hình nền cho seahorse
BeDict Logo

seahorse

/ˈsiːhɔːrs/ /ˈsiːhɔːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Hải mã, cá ngựa.

Ví dụ :

Yêu cầu này là bất khả thi. Định nghĩa được cung cấp cho "seahorse" ("Hải mã, cá ngựa" mang nghĩa là con hải tượng) là sai sự thật. Cá ngựa là một loài cá nhỏ sống ở biển, không phải hải tượng. Vì vậy, không thể tạo ra một câu có ngữ cảnh chính xác khi sử dụng định nghĩa sai này.
noun

Ví dụ :

Trong bể cá của thủy cung có rất nhiều san hô rực rỡ và một chú cá ngựa nhỏ nhắn, thanh nhã đang bơi thẳng đứng một cách chậm rãi.