

seahorse
Định nghĩa
noun
Cá ngựa.
Ví dụ :
Từ liên quan
contextually adverb
/kənˈtɛkstʃuəli/ /kənˈtɛkstʃəli/
Một cách có ngữ cảnh, xét theo ngữ cảnh.
hippocampus noun
/ˌhɪpoʊˈkæmpəs/ /ˌhɪpəˈkæmpəs/
Thủy mã, hải mã.
definition noun
/ˌdɛfɪˈnɪʃ(ə)n/
Định nghĩa, lời giải nghĩa, sự diễn giải.
"The dictionary's definition of "optimistic" explains its meaning as a positive outlook. "
Định nghĩa về từ "lạc quan" trong từ điển giải thích ý nghĩa của nó là một cách nhìn tích cực.