BeDict Logo

float

/fləʊt/ /floʊt/
Hình ảnh minh họa cho float: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, đợt phát hành cổ phiếu lần đầu.
noun

Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, đợt phát hành cổ phiếu lần đầu.

Công ty đã thông báo về đợt chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, với hy vọng huy động vốn để mở rộng hoạt động kinh doanh.

Hình ảnh minh họa cho float: Số dư chưa thanh toán, Tiền nổi.
noun

Dạ không, thưa ông, số dư chưa thanh toán hiện tại của ông không được tính đến khi tài sản bị tịch thu hợp pháp.

Hình ảnh minh họa cho float: Thuộc tính float, kiểu float.
noun

Thuộc tính float, kiểu float.

Thiết kế của trang web đã sử dụng thuộc tính "float" để hiển thị hình ảnh kỳ nghỉ của gia đình bên cạnh nội dung nhật ký hành trình.