Hình nền cho curious
BeDict Logo

curious

/ˈkjɔː-/ /ˈkjɝ.i.əs/

Định nghĩa

adjective

Tò mò, hiếu kỳ, thích tìm tòi.

Ví dụ :

Trẻ con thường rất tò mò về thế giới và mọi thứ xung quanh.
adjective

Tò mò, hiếu kỳ, lạ lùng.

Ví dụ :

Con thú mỏ vịt là một sinh vật kỳ lạ, vừa có lông như động vật có vú lại vừa có mỏ như chim, khiến người ta phải đặt câu hỏi về nó.
adjective

Ví dụ :

Đầu bếp đó nổi tiếng là người nấu ăn rất kỹ tính, luôn đòi hỏi nguyên liệu tươi ngon nhất và phương pháp chế biến phải thật chuẩn xác.