Hình nền cho accouchement
BeDict Logo

accouchement

/əˈkuːʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự sinh nở, sự đẻ.

Ví dụ :

Tục lệ xưa quy định rằng hoàng tộc và toàn bộ triều đình phải có mặt khi các công chúa sinh nở.