Hình nền cho childbed
BeDict Logo

childbed

/ˈtʃaɪl(d)bɛd/

Định nghĩa

noun

Ở cữ, thời kỳ ở cữ.

Ví dụ :

Sau một thời gian ở cữ khó khăn, người mẹ mới sinh cuối cùng cũng đã có thể ôm con vào lòng.
noun

Giường đẻ.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ vẫn còn phảng phất mùi oải hương, gợi nhớ về những đứa trẻ đã chào đời trong những bức tường này và trên chiếc giường đẻ ở tầng trên.