noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở cữ, thời kỳ ở cữ. The final stage of pregnancy; confinement Ví dụ : "After a difficult childbed, the new mother was finally able to hold her baby. " Sau một thời gian ở cữ khó khăn, người mẹ mới sinh cuối cùng cũng đã có thể ôm con vào lòng. medicine physiology family body stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường đẻ. The bed in which a baby is born Ví dụ : "The old house still held the faint scent of lavender, a reminder of the many babies born within its walls and in the childbed upstairs. " Ngôi nhà cũ vẫn còn phảng phất mùi oải hương, gợi nhớ về những đứa trẻ đã chào đời trong những bức tường này và trên chiếc giường đẻ ở tầng trên. family medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc