verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To help. Ví dụ : "This book will assist you in getting your life in order." Cuốn sách này sẽ giúp bạn sắp xếp cuộc sống của mình đâu vào đấy. aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, kiến tạo. To make a pass that leads directly towards scoring. Ví dụ : "Maria assisted her teammate with a perfect pass, leading to the winning goal. " Maria đã kiến tạo một đường chuyền hoàn hảo cho đồng đội, dẫn đến bàn thắng quyết định. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, trợ giúp, điều trị, trị liệu. To help compensate for what is missing with the help of a medical technique or therapy. Ví dụ : ""After her stroke, physical therapy assisted Maria in regaining movement in her left arm." " Sau cơn đột quỵ, vật lý trị liệu đã giúp Maria phục hồi cử động ở cánh tay trái. medicine aid technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To stand (at a place) or to (an opinion). Ví dụ : "A great part of the nobility assisted to his opinion." Phần lớn giới quý tộc đã đứng về phía ý kiến của ông ấy. position attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham dự, có mặt. To be present (at an event, occasion etc.). Ví dụ : "The doctor assisted at the birth of the baby. " Bác sĩ đã có mặt trong ca sinh của em bé. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc