Hình nền cho gowns
BeDict Logo

gowns

/ɡaʊnz/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, váy dài.

Ví dụ :

Các bệnh nhân trong bệnh viện mặc áo choàng xanh dương.
noun

Áo dài, váy áo.

Ví dụ :

Những người phụ nữ làm việc trong bảo tàng lịch sử mặc những chiếc váy áo dài, đơn giản làm từ vải cotton, tương tự như những gì phụ nữ mặc vào những năm 1800.
noun

Áo thụng, áo choàng (của học giả, luật sư, thẩm phán).

Ví dụ :

Tại lễ tốt nghiệp, các giáo sư mặc áo thụng truyền thống của họ, tượng trưng cho những thành tựu học thuật mà họ đã đạt được.
noun

Giới học thuật, giới đại học.

Ví dụ :

Trong những cuộc chiến muôn thuở giữa người dân địa phương và giới đại học, dân thường thắng vài trận đánh bạo lực, nhưng giới học thuật mới là bên thắng cuộc trong cuộc chiến lớn.