noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh nở, sự đẻ, quá trình sinh con. The act of giving birth; childbirth. Ví dụ : "The veterinarian assisted the cow during parturition to ensure a healthy calf was born. " Bác sĩ thú y đã hỗ trợ con bò trong quá trình sinh nở để đảm bảo con bê được sinh ra khỏe mạnh. medicine physiology body human organism process anatomy biology sex family event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc