BeDict Logo

princesses

/ˈprɪnsɛsɪz/ /prɪnˈsɛsɪz/
Hình ảnh minh họa cho princesses: Công chúa, người nổi trội, người xuất sắc.
noun

Công chúa, người nổi trội, người xuất sắc.

Ở trại hè lập trình, các hướng dẫn viên gọi Maria và các bạn của cô ấy là "những công chúa lập trình" vì họ là những học viên giỏi nhất lớp.

Hình ảnh minh họa cho princesses: Tiểu thư đỏng đảnh, công chúa láo toét.
noun

Tiểu thư đỏng đảnh, công chúa láo toét.

Mấy bạn nữ khác chỉ biết trợn mắt mỗi khi mấy cô tiểu thư đỏng đảnh than phiền cơm trưa ở trường "không xứng với đẳng cấp" của họ.

Hình ảnh minh họa cho princesses: Công chúa nhỏ (trong Tarot).
noun

Công chúa nhỏ (trong Tarot).

Trong bộ bài tarot sử dụng tên gọi khác cho các lá hình người thay vì "page" (lá hầu), lá "công chúa nhỏ" (princesses) đại diện cho giai đoạn suy ngẫm nội tâm và ấp ủ những ý tưởng mới, xuất hiện sau chu kỳ hoàn thành của các lá số 10 và trước năng lượng chủ động của các lá "hoàng tử" (princes).