Hình nền cho ado
BeDict Logo

ado

/əˈduː/

Định nghĩa

noun

Sự ồn ào, sự náo động, sự phiền toái.

Ví dụ :

Có rất nhiều chuyện ồn ào về bài tập bị mất, học sinh tranh cãi xem ai đang giữ nó.