Hình nền cho commotion
BeDict Logo

commotion

/kəˈməʊ.ʃən/ /kəˈmoʊ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự náo động, sự ồn ào, sự xáo trộn.

Ví dụ :

Sự cúp điện đột ngột gây ra một sự náo động trong lớp học khi mọi người đồng loạt đứng dậy và bắt đầu nói chuyện.