adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, phiền toái, gây lo lắng. Causing trouble or anxiety Ví dụ : "The computer has been very troublesome for me. It never works when I need to use it." Cái máy tính này gây ra rất nhiều phiền toái cho tôi. Nó chẳng bao giờ hoạt động khi tôi cần dùng đến cả. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc