Hình nền cho troublesome
BeDict Logo

troublesome

/ˈtɹʌbl̩səm/

Định nghĩa

adjective

Rắc rối, phiền toái, gây lo lắng.

Ví dụ :

Cái máy tính này gây ra rất nhiều phiền toái cho tôi. Nó chẳng bao giờ hoạt động khi tôi cần dùng đến cả.